Mã HS 0703
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0703.10 | Hành tây và hành, hẹOnions and shallots | |||
| Hành tâyOnions | ||||
| 0703.10.11 | Củ giốngBulbs for propagation | kg | 0% | 5% |
| 0703.10.19 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| Hành, hẹShallots | ||||
| 0703.10.21 | Củ giốngBulbs for propagation | kg | 0% | 5% |
| 0703.10.29 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 0703.20 | TỏiGarlic | |||
| 0703.20.10 | Củ giốngBulbs for propagation | kg | 0% | 5% |
| 0703.20.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 0703.90 | Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khácLeeks and other alliaceous vegetables | |||
| 0703.90.10 | Củ giốngBulbs for propagation | kg | 0% | 5% |
| 0703.90.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được