Chuyển đến nội dung

Mã HS 0704

Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled

Xem trang này bằng: English

10 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0704.10Súp lơ (1) và súp lơ xanhCauliflowers and broccoli
0704.10.10Súp lơ (1) (Caulifower)Cauliflowerskg20%30%
0704.10.20Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)Headed broccolikg20%30%
0704.10.90Súp lơ xanh khácOther broccolikg20%30%
0704.20.00Cải Bruc-xenBrussels sproutskg20%30%
0704.90Loại khácOther
0704.90.10Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)Round (drumhead) cabbageskg20%30%
0704.90.20Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)Chinese mustardkg20%30%
0704.90.30Bắp cải khácOther cabbageskg20%30%
0704.90.90Loại khácOtherkg20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được