Mã HS 0704
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0704.10 | Súp lơ (1) và súp lơ xanhCauliflowers and broccoli | |||
| 0704.10.10 | Súp lơ (1) (Caulifower)Cauliflowers | kg | 20% | 30% |
| 0704.10.20 | Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)Headed broccoli | kg | 20% | 30% |
| 0704.10.90 | Súp lơ xanh khácOther broccoli | kg | 20% | 30% |
| 0704.20.00 | Cải Bruc-xenBrussels sprouts | kg | 20% | 30% |
| 0704.90 | Loại khácOther | |||
| 0704.90.10 | Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)Round (drumhead) cabbages | kg | 20% | 30% |
| 0704.90.20 | Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)Chinese mustard | kg | 20% | 30% |
| 0704.90.30 | Bắp cải khácOther cabbages | kg | 20% | 30% |
| 0704.90.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được