Chuyển đến nội dung

Mã HS 0810

Quả khác, tươi

Other fruit, fresh

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0810.10.00Quả dâu tâyStrawberrieskg15%22.5%
0810.20.00Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)Raspberries, blackberries, mulberries and loganberrieskg15%22.5%
0810.30.00Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏBlack, white or red currants and gooseberrieskg15%22.5%
0810.40.00Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi VacciniumCranberries, bilberries and other fruits of the genus Vacciniumkg15%22.5%
0810.50.00Quả kiwiKiwifruitkg7%10.5%
0810.60.00Quả sầu riêngDurianskg30%45%
0810.70.00Quả hồng (Persimmons)Persimmonskg25%37.5%
0810.90Loại khácOther
0810.90.10Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)Longans; Mata Kucingkg25%37.5%
0810.90.20Quả vảiLycheeskg30%45%
0810.90.30Quả chôm chômRambutankg25%37.5%
0810.90.40Quả bòn bon (Lanzones)Langsat (Lanzones)kg25%37.5%
0810.90.50Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)Jackfruit (including Cempedak and Nangka)kg25%37.5%
0810.90.60Quả meTamarindskg25%37.5%
0810.90.70Quả khếStarfruitkg25%37.5%
Loại khácOther
0810.90.91Salacca (quả da rắn)Salacca (snake fruit)kg25%37.5%
0810.90.92Quả thanh longDragon fruitkg25%37.5%
0810.90.93Quả hồng xiêm (quả sapôchê)Sapodilla (ciku fruit)kg25%37.5%
0810.90.94Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)Pomegranate (Punica spp.), soursop or sweetsops (Annona spp.), bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp.), marian plum (Bouea spp.), passion fruit (Passiflora spp.), cottonfruit (Sandoricum spp.), jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.)kg25%37.5%
0810.90.99Loại khácOtherkg25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 08: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa