Mã HS 0810
Quả khác, tươi
Other fruit, fresh
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0810.10.00 | Quả dâu tâyStrawberries | kg | 15% | 22.5% |
| 0810.20.00 | Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)Raspberries, blackberries, mulberries and loganberries | kg | 15% | 22.5% |
| 0810.30.00 | Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏBlack, white or red currants and gooseberries | kg | 15% | 22.5% |
| 0810.40.00 | Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi VacciniumCranberries, bilberries and other fruits of the genus Vaccinium | kg | 15% | 22.5% |
| 0810.50.00 | Quả kiwiKiwifruit | kg | 7% | 10.5% |
| 0810.60.00 | Quả sầu riêngDurians | kg | 30% | 45% |
| 0810.70.00 | Quả hồng (Persimmons)Persimmons | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90 | Loại khácOther | |||
| 0810.90.10 | Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)Longans; Mata Kucing | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.20 | Quả vảiLychees | kg | 30% | 45% |
| 0810.90.30 | Quả chôm chômRambutan | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.40 | Quả bòn bon (Lanzones)Langsat (Lanzones) | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.50 | Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)Jackfruit (including Cempedak and Nangka) | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.60 | Quả meTamarinds | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.70 | Quả khếStarfruit | kg | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 0810.90.91 | Salacca (quả da rắn)Salacca (snake fruit) | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.92 | Quả thanh longDragon fruit | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.93 | Quả hồng xiêm (quả sapôchê)Sapodilla (ciku fruit) | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.94 | Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)Pomegranate (Punica spp.), soursop or sweetsops (Annona spp.), bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp.), marian plum (Bouea spp.), passion fruit (Passiflora spp.), cottonfruit (Sandoricum spp.), jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.) | kg | 25% | 37.5% |
| 0810.90.99 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.