Chuyển đến nội dung

Mã HS 0803

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

Bananas, including plantains, fresh or dried

Xem trang này bằng: English

8 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0803.10Chuối láPlantains
0803.10.10TươiFreshkg25%37.5%
0803.10.20KhôDriedkg25%37.5%
0803.90Loại khácOther
0803.90.10Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)Lady's finger bananakg25%37.5%
0803.90.20Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)Cavendish banana (Musa acuminata)kg25%37.5%
0803.90.30Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata and Musa balbisiana, cultivar Berangan)kg25%37.5%
0803.90.90Loại khácOtherkg25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 08: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa