Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 91

Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng

Clocks and watches and parts thereof

Xem trang này bằng: English

14 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
9101Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quýWrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metal6
9102Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 91.017
9103Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.042
9104Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủyInstrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraft, spacecraft or vessels2
9105Đồng hồ thời gian khácOther clocks10
9106Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian)Time of day recording apparatus and apparatus for measuring, recording or otherwise indicating intervals of time, with clock or watch movement or with synchronous motor (for example, time-registers, time-recorders)4
9107Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộTime switches with clock or watch movement or with synchronous motor1
9108Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp rápWatch movements, complete and assembled5
9109Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp rápClock movements, complete and assembled2
9110Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp rápComplete watch or clock movements, unassembled or partly assembled (movement sets); incomplete watch or clock movements, assembled; rough watch or clock movements4
9111Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nóWatch cases and parts thereof4
9112Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúngClock cases and cases of a similar type for other goods of this Chapter, and parts thereof2
9113Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúngWatch straps, watch bands and watch bracelets, and parts thereof3
9114Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhânOther clock or watch parts3

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.