Chuyển đến nội dung

Mã HS 9111

Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó

Watch cases and parts thereof

Xem trang này bằng: English

4 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9111.10.00Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quýCases of precious metal or of metal clad with precious metalunit20%30%
9111.20.00Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạcCases of base metal, whether or not gold- or silver-platedunit20%30%
9111.80.00Vỏ đồng hồ loại khácOther casesunit20%30%
9111.90.00Các bộ phậnPartsunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 91: Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng