Mã HS 9101
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metal
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờWrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility | ||||
| 9101.11.00 | Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ họcWith mechanical display only | unit | 15% | 22.5% |
| 9101.19.00 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờOther wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility | ||||
| 9101.21.00 | Có bộ phận lên giây tự độngWith automatic winding | unit | 15% | 22.5% |
| 9101.29.00 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 9101.91.00 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 20% | 30% |
| 9101.99.00 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 91: Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng