Vietnam tariff chapter 91
Clocks and watches and parts thereof
Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
The title of this chapter and its legal notes are not reproduced here. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
| Heading | Description | Lines |
|---|---|---|
| 9101 | Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metalĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | 6 |
| 9102 | Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 | 7 |
| 9103 | Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.04Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 | 2 |
| 9104 | Instrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraft, spacecraft or vesselsĐồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy | 2 |
| 9105 | Other clocksĐồng hồ thời gian khác | 10 |
| 9106 | Time of day recording apparatus and apparatus for measuring, recording or otherwise indicating intervals of time, with clock or watch movement or with synchronous motor (for example, time-registers, time-recorders)Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian) | 4 |
| 9107 | Time switches with clock or watch movement or with synchronous motorThiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ | 1 |
| 9108 | Watch movements, complete and assembledMáy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp | 5 |
| 9109 | Clock movements, complete and assembledMáy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp | 2 |
| 9110 | Complete watch or clock movements, unassembled or partly assembled (movement sets); incomplete watch or clock movements, assembled; rough watch or clock movementsMáy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp | 4 |
| 9111 | Watch cases and parts thereofVỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó | 4 |
| 9112 | Clock cases and cases of a similar type for other goods of this Chapter, and parts thereofVỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng | 2 |
| 9113 | Watch straps, watch bands and watch bracelets, and parts thereofDây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng | 3 |
| 9114 | Other clock or watch partsCác bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân | 3 |
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.