Biểu thuế Việt Nam, chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Zinc and articles thereof
Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
| Nhóm | Mô tả hàng hóa | Số dòng thuế |
|---|---|---|
| 7901 | Kẽm chưa gia côngUnwrought zinc | 3 |
| 7902 | Phế liệu và mảnh vụn kẽmZinc waste and scrap | 1 |
| 7903 | Bột, bụi và vảy kẽmZinc dust, powders and flakes | 2 |
| 7904 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dâyZinc bars, rods, profiles and wire | 1 |
| 7905 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏngZinc plates, sheets, strip and foil | 2 |
| 7907 | Các sản phẩm khác bằng kẽmOther articles of zinc | 6 |
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.