Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Copper and articles thereof

Xem trang này bằng: English

16 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
7401Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)Copper mattes; cement copper (precipitated copper)2
7402Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyệnUnrefined copper; copper anodes for electrolytic refining2
7403Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia côngRefined copper and copper alloys, unwrought7
7404Phế liệu và mảnh vụn của đồngCopper waste and scrap1
7405Hợp kim đồng chủMaster alloys of copper1
7406Bột và vảy đồngCopper powders and flakes2
7407Đồng ở dạng thanh, que và dạng hìnhCopper bars, rods and profiles6
7408Dây đồngCopper wire12
7409Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mmCopper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm8
7410Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mmCopper foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm6
7411Các loại ống và ống dẫn bằng đồngCopper tubes and pipes4
7412Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)Copper tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves)5
7413Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điệnStranded wire, cables, plaited bands and the like, of copper, not electrically insulated4
7415Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồngNails, tacks, drawing pins, staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of copper or of iron or steel with heads of copper; screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers (including spring washers) and similar articles, of copper10
7418Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồngTable, kitchen or other household articles and parts thereof, of copper; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of copper; sanitary ware and parts thereof, of copper5
7419Các sản phẩm khác bằng đồngOther articles of copper15

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.