Chuyển đến nội dung

Mã HS 7403

Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công

Refined copper and copper alloys, unwrought

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Đồng tinh luyệnRefined copper
7403.11.00Ca-tốt và các phần của ca-tốtCathodes and sections of cathodeskg0%5%
7403.12.00Thanh để kéo dâyWire-barskg0%5%
7403.13.00QueBilletskg0%5%
7403.19.00Loại khácOtherkg0%5%
Hợp kim đồngCopper alloys
7403.21.00Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)Copper-zinc base alloys (brass)kg0%5%
7403.22.00Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)Copper-tin base alloys (bronze)kg0%5%
7403.29.00Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)Other copper alloys (other than master alloys of heading 74.05)kg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng