Mã HS 7403
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
Refined copper and copper alloys, unwrought
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Đồng tinh luyệnRefined copper | ||||
| 7403.11.00 | Ca-tốt và các phần của ca-tốtCathodes and sections of cathodes | kg | 0% | 5% |
| 7403.12.00 | Thanh để kéo dâyWire-bars | kg | 0% | 5% |
| 7403.13.00 | QueBillets | kg | 0% | 5% |
| 7403.19.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Hợp kim đồngCopper alloys | ||||
| 7403.21.00 | Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)Copper-zinc base alloys (brass) | kg | 0% | 5% |
| 7403.22.00 | Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)Copper-tin base alloys (bronze) | kg | 0% | 5% |
| 7403.29.00 | Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)Other copper alloys (other than master alloys of heading 74.05) | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng