Chuyển đến nội dung

Mã HS 7407

Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình

Copper bars, rods and profiles

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7407.10Bằng đồng tinh luyệnOf refined copper
7407.10.30Dạng hìnhProfileskg0%5%
Dạng thanh và queBars and rods
7407.10.41Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhậtOf square or rectangular cross-sectionkg5%7.5%
7407.10.49Loại khácOtherkg5%7.5%
Bằng hợp kim đồngOf copper alloys
7407.21.00Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)Of copper-zinc base alloys (brass)kg0%5%
7407.29.00Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng