Mã HS 7408
Dây đồng
Copper wire
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Bằng đồng tinh luyệnOf refined copper | ||||
| 7408.11 | Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mmOf which the maximum cross-sectional dimension exceeds 6 mm | |||
| 7408.11.20 | Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mmOf which the maximum cross-sectional dimension does not exceed 8 mm | kg | 10% | 15% |
| 7408.11.30 | Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mmOf which the maximum cross-sectional dimension exceeds 8 mm but not exceeds 14 mm | kg | 10% | 15% |
| 7408.11.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 7408.19 | Loại khácOther | |||
| 7408.19.10 | Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)Plated or coated with gold or silver | kg | 10% | 15% |
| 7408.19.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Bằng hợp kim đồngOf copper alloys | ||||
| 7408.21.00 | Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)Of copper-zinc base alloys (brass) | kg | 3% | 4.5% |
| 7408.22.00 | Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver) | kg | 0% | 5% |
| 7408.29 | Loại khácOther | |||
| 7408.29.10 | Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)Of copper-tin base alloys (bronze) | kg | 0% | 5% |
| 7408.29.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng