Chuyển đến nội dung

Mã HS 7419

Các sản phẩm khác bằng đồng

Other articles of copper

Xem trang này bằng: English

15 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7419.20Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêmCast, moulded, stamped or forged, but not further worked
7419.20.10Xích và các bộ phận của xíchChain and parts thereofkg/unit5%7.5%
7419.20.20Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệtReservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipmentkg/unit5%7.5%
7419.20.90Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
7419.80Loại khácOther
7419.80.10Xích và các bộ phận của xíchChain and parts thereofkg/unit5%7.5%
Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lướiCloth (including endless bands), grill and netting, of copper wire; expanded metal of copper
7419.80.21Đai liền cho máy mócEndless belt for machinerykg/unit0%5%
7419.80.29Loại khácOtherkg/unit0%5%
7419.80.30Lò xoSpringskg/unit0%5%
7419.80.40Hộp đựng thuốc lá điếuCigarette cases or boxeskg/unit5%7.5%
7419.80.50Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm nàyCooking or heating apparatus, other than of a kind used for domestic purposes, and parts thereofkg/unit5%7.5%
7419.80.60Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)Articles specially designed for use during religious riteskg/unit5%7.5%
7419.80.70A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)Electroplating anodes; capacity measures (other than for domestic use)kg/unit5%7.5%
7419.80.80Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệtReservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipment of a capacity of 300 l or lesskg/unit5%7.5%
7419.80.90Loại khácOtherkg/unit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng