Mã HS 7410
Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
Copper foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chưa được bồiNot backed | ||||
| 7410.11 | Bằng đồng tinh luyệnOf refined copper | |||
| 7410.11.10 | Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)Copper clad laminate for manufacturing printed circuit boards | kg | 0% | 5% |
| 7410.11.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7410.12.00 | Bằng hợp kim đồngOf copper alloys | kg | 0% | 5% |
| Đã được bồiBacked | ||||
| 7410.21.00 | Bằng đồng tinh luyệnOf refined copper | kg | 0% | 5% |
| 7410.22.00 | Bằng hợp kim đồngOf copper alloys | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng