Biểu thuế Việt Nam, chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Cocoa and cocoa preparations
Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
| Nhóm | Mô tả hàng hóa | Số dòng thuế |
|---|---|---|
| 1801 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rangCocoa beans, whole or broken, raw or roasted | 2 |
| 1802 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khácCocoa shells, husks, skins and other cocoa waste | 1 |
| 1803 | Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béoCocoa paste, whether or not defatted | 2 |
| 1804 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca caoCocoa butter, fat and oil | 1 |
| 1805 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácCocoa powder, not containing added sugar or other sweetening matter | 1 |
| 1806 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca caoChocolate and other food preparations containing cocoa | 11 |
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.