Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 55

Xơ sợi staple nhân tạo

Man-made staple fibres

Xem trang này bằng: English

16 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
5501Tô (tow) filament tổng hợpSynthetic filament tow6
5502Tô (tow) filament tái tạoArtificial filament tow2
5503Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợiSynthetic staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning10
5504Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợiArtificial staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning2
5505Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạoWaste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made fibres2
5506Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiSynthetic staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning5
5507Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiArtificial staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning1
5508Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻSewing thread of man-made staple fibres, whether or not put up for retail sale6
5509Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻYarn (other than sewing thread) of synthetic staple fibres, not put up for retail sale20
5510Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻYarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail sale5
5511Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻYarn (other than sewing thread) of man-made staple fibres, put up for retail sale7
5512Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngWoven fabrics of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres6
5513Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m211
5514Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m212
5515Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợpOther woven fabrics of synthetic staple fibres11
5516Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạoWoven fabrics of artificial staple fibres20

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.