Mã HS 5514
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | ||||
| 5514.11.00 | Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmOf polyester staple fibres, plain weave | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.12.00 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.19.00 | Vải dệt thoi khácOther woven fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Đã nhuộmDyed | ||||
| 5514.21.00 | Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmOf polyester staple fibres, plain weave | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.22.00 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.23.00 | Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteOther woven fabrics of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.29.00 | Vải dệt thoi khácOther woven fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.30.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Đã inPrinted | ||||
| 5514.41.00 | Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmOf polyester staple fibres, plain weave | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.42.00 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.43.00 | Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteOther woven fabrics of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5514.49.00 | Vải dệt thoi khácOther woven fabrics | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.