Chuyển đến nội dung

Mã HS 5503

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

Synthetic staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning

Xem trang này bằng: English

10 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Từ ni lông hoặc từ các polyamit khácOf nylon or other polyamides
5503.11.00Từ các aramitOf aramidskg0%5%
5503.19.00Loại khácOtherkg0%5%
5503.20Từ các polyesteOf polyesters
5503.20.10Loại có màu trừ màu trắng (SEN)Of a colour other than whitekg2%3%
5503.20.90Loại khácOtherkg2%3%
5503.30.00Từ acrylic hoặc modacrylicAcrylic or modacrylickg0%5%
5503.40.00Từ polypropylenOf polypropylenekg0%5%
5503.90Loại khácOther
5503.90.10Từ polyvinyl alcoholOf polyvinyl alcoholkg0%5%
5503.90.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo