Chuyển đến nội dung

Mã HS 5511

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

Yarn (other than sewing thread) of man-made staple fibres, put up for retail sale

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
5511.10Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngOf synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of such fibres
5511.10.10Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêuKnitting yarn, crochet thread and embroidery threadkg5%7.5%
5511.10.90Loại khácOtherkg5%7.5%
5511.20Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượngOf synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres
5511.20.10Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêuKnitting yarn, crochet thread and embroidery threadkg5%7.5%
5511.20.90Loại khácOtherkg5%7.5%
5511.30.00Từ xơ staple tái tạoOf artificial staple fibreskg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo