Chuyển đến nội dung

Mã HS 5512

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of polyester staple fibres
5512.11.00Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleachedkg/m/m212%18%
5512.19.00Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple fibres
5512.21.00Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleachedkg/m/m212%18%
5512.29.00Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Loại khácOther
5512.91.00Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleachedkg/m/m212%18%
5512.99.00Loại khácOtherkg/m/m212%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo