Mã HS 5516
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Woven fabrics of artificial staple fibres
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of artificial staple fibres | ||||
| 5516.11.00 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.12.00 | Đã nhuộmDyed | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.13.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.14.00 | Đã inPrinted | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoContaining less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with man-made filaments | ||||
| 5516.21.00 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.22.00 | Đã nhuộmDyed | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.23.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.24.00 | Đã inPrinted | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnContaining less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | ||||
| 5516.31.00 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.32.00 | Đã nhuộmDyed | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.33.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.34.00 | Đã inPrinted | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngContaining less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with cotton | ||||
| 5516.41.00 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.42.00 | Đã nhuộmDyed | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.43.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.44.00 | Đã inPrinted | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 5516.91.00 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.92.00 | Đã nhuộmDyed | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.93.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5516.94.00 | Đã inPrinted | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.