Chuyển đến nội dung

Mã HS 5601

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)

Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nóWadding of textile materials and articles thereof
5601.21.00Từ bôngOf cottonkg/m5%7.5%
5601.22Từ xơ nhân tạoOf man-made fibres
5601.22.10Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)Cigarette towkg/m5%7.5%
5601.22.90Loại khácOtherkg/m5%7.5%
5601.29.00Loại khácOtherkg/m5%7.5%
5601.30Xơ vụn và bụi xơ và kết xơTextile flock and dust and mill neps
5601.30.10Xơ vụn polyamitPolyamide fibre flockkg/m5%7.5%
5601.30.20Xơ vụn bằng polypropylenPolypropylene fibre flockkg/m5%7.5%
5601.30.90Loại khácOtherkg/m5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng