Mã HS 5601
Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nóWadding of textile materials and articles thereof | ||||
| 5601.21.00 | Từ bôngOf cotton | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5601.22 | Từ xơ nhân tạoOf man-made fibres | |||
| 5601.22.10 | Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)Cigarette tow | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5601.22.90 | Loại khácOther | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5601.29.00 | Loại khácOther | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5601.30 | Xơ vụn và bụi xơ và kết xơTextile flock and dust and mill neps | |||
| 5601.30.10 | Xơ vụn polyamitPolyamide fibre flock | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5601.30.20 | Xơ vụn bằng polypropylenPolypropylene fibre flock | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5601.30.90 | Loại khácOther | kg/m | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.