Mã HS 5509
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple fibres, not put up for retail sale
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of staple fibres of nylon or other polyamides | ||||
| 5509.11.00 | Sợi đơnSingle yarn | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.12.00 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cápMultiple (folded) or cabled yarn | kg | 5% | 7.5% |
| Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of polyester staple fibres | ||||
| 5509.21.00 | Sợi đơnSingle yarn | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.22.00 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cápMultiple (folded) or cabled yarn | kg | 5% | 7.5% |
| Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple fibres | ||||
| 5509.31.00 | Sợi đơnSingle yarn | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.32.00 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cápMultiple (folded) or cabled yarn | kg | 5% | 7.5% |
| Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngOther yarn, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres | ||||
| 5509.41.00 | Sợi đơnSingle yarn | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.42.00 | Sợi xe (folded) hoặc sợi cápMultiple (folded) or cabled yarn | kg | 5% | 7.5% |
| Sợi khác, từ xơ staple polyesteOther yarn, of polyester staple fibres | ||||
| 5509.51.00 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạoMixed mainly or solely with artificial staple fibres | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.52 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnMixed mainly or solely with wool or fine animal hair | |||
| 5509.52.10 | Sợi đơnSingle yarn | kg | 0% | 5% |
| 5509.52.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.53.00 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngMixed mainly or solely with cotton | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.59.00 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylicOther yarn, of acrylic or modacrylic staple fibres | ||||
| 5509.61.00 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnMixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.62.00 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngMixed mainly or solely with cotton | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.69.00 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| Sợi khácOther yarn | ||||
| 5509.91.00 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnMixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.92.00 | Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngMixed mainly or solely with cotton | kg | 5% | 7.5% |
| 5509.99.00 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.