Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 26

Quặng, xỉ và tro

Ores, slag and ash

Xem trang này bằng: English

21 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
2601Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nungIron ores and concentrates, including roasted iron pyrites7
2602Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khôManganese ores and concentrates, including ferruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight1
2603Quặng đồng và tinh quặng đồngCopper ores and concentrates1
2604Quặng niken và tinh quặng nikenNickel ores and concentrates1
2605Quặng coban và tinh quặng cobanCobalt ores and concentrates1
2606Quặng nhôm và tinh quặng nhômAluminium ores and concentrates1
2607Quặng chì và tinh quặng chìLead ores and concentrates1
2608Quặng kẽm và tinh quặng kẽmZinc ores and concentrates1
2609Quặng thiếc và tinh quặng thiếcTin ores and concentrates1
2610Quặng crôm và tinh quặng crômChromium ores and concentrates1
2611Quặng vonfram và tinh quặng vonframTungsten ores and concentrates1
2612Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thoriUranium or thorium ores and concentrates2
2613Quặng molipden và tinh quặng molipdenMolybdenum ores and concentrates2
2614Quặng titan và tinh quặng titanTitanium ores and concentrates2
2615Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đóNiobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates2
2616Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quýPrecious metal ores and concentrates2
2617Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đóOther ores and concentrates2
2618Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thépGranulated slag (slag sand) from the manufacture of iron or steel1
2619Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thépSlag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel1
2620Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúngSlag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel) containing metals, arsenic or their compounds11
2621Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thịOther slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste4

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.