Trang chủ Biểu thuế Việt Nam Chương 26
Nhóm Mô tả hàng hóa Số dòng thuế
2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites 7
2602 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô Manganese ores and concentrates, including ferruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight 1
2603 Quặng đồng và tinh quặng đồng Copper ores and concentrates 1
2604 Quặng niken và tinh quặng niken Nickel ores and concentrates 1
2605 Quặng coban và tinh quặng coban Cobalt ores and concentrates 1
2606 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm Aluminium ores and concentrates 1
2607 Quặng chì và tinh quặng chì Lead ores and concentrates 1
2608 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm Zinc ores and concentrates 1
2609 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc Tin ores and concentrates 1
2610 Quặng crôm và tinh quặng crôm Chromium ores and concentrates 1
2611 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram Tungsten ores and concentrates 1
2612 Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori Uranium or thorium ores and concentrates 2
2613 Quặng molipden và tinh quặng molipden Molybdenum ores and concentrates 2
2614 Quặng titan và tinh quặng titan Titanium ores and concentrates 2
2615 Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates 2
2616 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý Precious metal ores and concentrates 2
2617 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó Other ores and concentrates 2
2618 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép Granulated slag (slag sand) from the manufacture of iron or steel 1
2619 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel 1
2620 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng Slag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel) containing metals, arsenic or their compounds 11
2621 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste 4
Mô tả sản phẩm, nhận mã đề xuất kèm lý do
Mã đề xuất từ mô tả sản phẩm của bạn. Lý do chọn hoặc loại từng mã, cùng các nguồn đã dùng. Hàng đợi duyệt và nhật ký xử lý cho mọi quyết định. Tra cứu hàng loạt từ Excel hoặc CSV.
Dùng thử miễn phí 14 ngày với 10 credit, không cần thẻ.
Đăng nhập để dùng thử Xem cách hoạt động
Chương trước Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măngChương sau Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Tất cả các chương
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.