Mã HS 2620
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
Slag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel) containing metals, arsenic or their compounds
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chứa chủ yếu là kẽmContaining mainly zinc | ||||
| 2620.11.00 | Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)Hard zinc spelter | kg | 10% | 15% |
| 2620.19.00 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Chứa chủ yếu là chìContaining mainly lead | ||||
| 2620.21.00 | Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổLeaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges | kg | 10% | 15% |
| 2620.29.00 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 2620.30.00 | Chứa chủ yếu là đồngContaining mainly copper | kg | 10% | 15% |
| 2620.40.00 | Chứa chủ yếu là nhômContaining mainly aluminium | kg | 10% | 15% |
| 2620.60.00 | Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúngContaining arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their chemical compounds | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 2620.91.00 | Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúngContaining antimony, beryllium, cadmium, chromium or their mixtures | kg | 10% | 15% |
| 2620.99 | Loại khácOther | |||
| 2620.99.10 | Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)Slag and hardhead of tin | kg | 10% | 15% |
| 2620.99.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.