Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

Other base metals; cermets; articles thereof

Xem trang này bằng: English

12 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
8101Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụnTungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap7
8102Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụnMolybdenum and articles thereof, including waste and scrap6
8103Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụnTantalum and articles thereof, including waste and scrap4
8104Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụnMagnesium and articles thereof, including waste and scrap5
8105Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụnCobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; cobalt and articles thereof, including waste and scrap5
8106Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụnBismuth and articles thereof, including waste and scrap6
8108Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụnTitanium and articles thereof, including waste and scrap3
8109Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụnZirconium and articles thereof, including waste and scrap6
8110Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụnAntimony and articles thereof, including waste and scrap3
8111Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụnManganese and articles thereof, including waste and scrap2
8112Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụnBeryllium, chromium, hafnium, rhenium, thallium, cadmium, germanium, vanadium, gallium, indium and niobium (columbium), and articles of these metals, including waste and scrap19
8113Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụnCermets and articles thereof, including waste and scrap1

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.