Mã HS 8109
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Zirconium and articles thereof, including waste and scrap
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Zircon chưa gia công; bộtUnwrought zirconium; powders | ||||
| 8109.21.00 | Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngContaining less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | kg | 0% | 5% |
| 8109.29.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Phế liệu và mảnh vụnWaste and scrap | ||||
| 8109.31.00 | Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngContaining less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | kg | 0% | 5% |
| 8109.39.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8109.91.00 | Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngContaining less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | kg | 0% | 5% |
| 8109.99.00 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng