Chuyển đến nội dung

Mã HS 8106

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn

Bismuth and articles thereof, including waste and scrap

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8106.10Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượngContaining more than 99.99% of bismuth, by weight
8106.10.10Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtUnwrought bismuth; waste and scrap; powderskg0%5%
8106.10.90Loại khácOtherkg0%5%
8106.90Loại khácOther
8106.90.10Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtUnwrought bismuth; waste and scrap; powderskg0%5%
8106.90.90Loại khácOtherkg/unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng