Mã HS 8105
Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Cobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; cobalt and articles thereof, including waste and scrap
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8105.20 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bộtCobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; unwrought cobalt; powders | |||
| 8105.20.10 | Coban chưa gia côngUnwrought cobalt | kg | 0% | 5% |
| 8105.20.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 8105.30.00 | Phế liệu và mảnh vụnWaste and scrap | kg | 0% | 5% |
| 8105.90.00 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng