Chuyển đến nội dung

Mã HS 8539

Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)

Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps; light-emitting diode (LED) light sources

Xem trang này bằng: English

48 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8539.10Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units)Sealed beam lamp units
8539.10.10Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87For motor vehicles of Chapter 87unit20%30%
8539.10.90Loại khácOtherunit0%5%
Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoạiOther filament lamps, excluding ultra-violet or infra-red lamps
8539.21Bóng đèn ha-lo-gien vonframTungsten halogen
8539.21.20Dùng cho thiết bị y tếOf a kind used in medical equipmentunit0%5%
8539.21.30Dùng cho xe có động cơOf a kind used for motor vehiclesunit20%30%
8539.21.40Bóng đèn phản xạ khácOther reflector lamp bulbsunit10%15%
8539.21.90Loại khácOtherunit0%5%
8539.22Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 VOther, of a power not exceeding 200 W and for a voltage exceeding 100 V
8539.22.20Dùng cho thiết bị y tếOf a kind used in medical equipmentunit0%5%
Bóng đèn phản xạ khácOther reflector lamp bulbs
8539.22.31Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 WOf a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 Wunit10%15%
8539.22.32Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 WOf a kind used in decorative illumination, of a power exceeding 60 Wunit10%15%
8539.22.33Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngOther, for domestic lightingunit10%15%
8539.22.39Loại khácOtherunit10%15%
Loại khácOther
8539.22.91Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 WOf a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 Wunit15%22.5%
8539.22.93Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngOther, for domestic lightingunit15%22.5%
8539.22.99Loại khácOtherunit15%22.5%
8539.29Loại khácOther
8539.29.10Dùng cho thiết bị y tếOf a kind used in medical equipmentunit0%5%
8539.29.20Dùng cho xe có động cơOf a kind used for motor vehiclesunit25%37.5%
8539.29.30Bóng đèn phản xạ khácOther reflector lamp bulbsunit10%15%
Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 VFlashlight bulbs; miniature indicator bulbs, rated up to 2.25 V
8539.29.41Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tếOf a kind suitable for medical equipmentunit0%5%
8539.29.49Loại khácOtherunit10%15%
8539.29.50Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 VOther, having a capacity exceeding 200 W but not exceeding 300 W and a voltage exceeding 100 Vunit25%37.5%
8539.29.60Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 VOther, having a capacity not exceeding 200 W and a voltage not exceeding 100 Vunit10%15%
8539.29.90Loại khácOtherunit7%10.5%
Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tímDischarge lamps, other than ultra-violet lamps
8539.31Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóngFluorescent, hot cathode
8539.31.10Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắcTubes for compact fluorescent lampsunit25%37.5%
8539.31.20Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khácOther, straight tubes for other fluorescent lampsunit25%37.5%
8539.31.30Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)Compact fluorescent lamps with built-in ballastunit25%37.5%
8539.31.90Loại khácOtherunit25%37.5%
8539.32.00Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loạiMercury or sodium vapour lamps; metal halide lampsunit0%5%
8539.39Loại khácOther
8539.39.10Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắcTubes for compact fluorescent lampsunit10%15%
8539.39.20Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹtCold cathode fluorescent lamps (CCFLs) for backlighting of flat panel displaysunit10%15%
8539.39.40Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khácOther fluorescent cold cathode typesunit10%15%
8539.39.90Loại khácOtherunit8%12%
Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quangUltra-violet or infra-red lamps; arc-lamps
8539.41.00Bóng đèn hồ quangArc-lampsunit0%5%
8539.49.00Loại khácOtherunit0%5%
Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Light-emitting diode (LED) light sources
8539.51.00Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)Light-emitting diode (LED) modulesunit5%7.5%
8539.52Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED)Light-emitting diode (LED) lamps
8539.52.10Loại đầu đèn ren xoáyEquipped with screw basesunit0%5%
8539.52.90Loại khácOtherunit0%5%
8539.90Bộ phậnParts
8539.90.10Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tócAluminium end caps for fluorescent lamps; aluminium screw caps for incandescent lampskg/unit5%7.5%
8539.90.20Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơOther, suitable for lamps of motor vehicleskg/unit15%22.5%
8539.90.30Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00Other, of subheading 8539.51.00kg/unit5%7.5%
8539.90.90Loại khácOtherkg/unit3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên