Chuyển đến nội dung

Mã HS 8538

Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.

Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.35, 85.36 or 85.37

Xem trang này bằng: English

13 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8538.10Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúngBoards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases for the goods of heading 85.37, not equipped with their apparatus
Dùng cho điện áp không quá 1.000 VFor a voltage not exceeding 1,000 V
8538.10.11Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnParts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devicesunit15%22.5%
8538.10.12Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnOf a kind used in radio equipmentunit15%22.5%
8538.10.19Loại khácOtherunit15%22.5%
Dùng cho điện áp trên 1.000 VFor a voltage exceeding 1,000 V
8538.10.21Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnParts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devicesunit5%7.5%
8538.10.22Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnOf a kind used in radio equipmentunit5%7.5%
8538.10.29Loại khácOtherunit5%7.5%
8538.90Loại khácOther
Dùng cho điện áp không quá 1.000 VFor a voltage not exceeding 1,000 V
8538.90.11Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19Parts of goods of subheading 8536.69.10, 8536.90.12 or 8536.90.19unit12%18%
8538.90.12Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39Parts of goods of subheading 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 or 8536.69.39unit12%18%
8538.90.13Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20Parts of goods of subheading 8537.10.20unit12%18%
8538.90.19Loại khácOtherunit12%18%
8538.90.20Điện áp trên 1.000 VFor a voltage exceeding 1,000 Vunit3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên