Mã HS 8537
Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 85.35 or 85.36, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus, other than switching apparatus of heading 85.17
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8537.10 | Dùng cho điện áp không quá 1.000 VFor a voltage not exceeding 1,000 V | |||
| Bảng chuyển mạch và bảng điều khiểnSwitchboards and control panels | ||||
| 8537.10.11 | Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tánControl panels of a kind suitable for use in distributed control systems | unit | 0% | 5% |
| 8537.10.12 | Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)Control panels fitted with a programmable processor | unit | 5% | 7.5% |
| 8537.10.13 | Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)Other control panels of a kind suitable for goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 or 85.16 | unit | 0% | 5% |
| 8537.10.19 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8537.10.20 | Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25Distribution boards (including back panels and back planes) for use solely or principally with goods of heading 84.71, 85.17 or 85.25 | unit | 10% | 15% |
| 8537.10.30 | Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnProgrammable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices | unit | 10% | 15% |
| 8537.10.40 | Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500AMotor controllers with output rating of 24 V to 120 V DC and with ampere rating of 300 A to 500 A | unit | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8537.10.91 | Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnOf a kind used in radio equipment or in electric fans | unit | 15% | 22.5% |
| 8537.10.92 | Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tánOf a kind suitable for use in distributed control systems | unit | 0% | 5% |
| 8537.10.99 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8537.20 | Dùng cho điện áp trên 1.000 VFor a voltage exceeding 1,000 V | |||
| Bảng chuyển mạchSwitchboards | ||||
| 8537.20.11 | Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lênIncorporating electrical instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kV or more | unit | 5% | 7.5% |
| 8537.20.19 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Bảng điều khiểnControl panels | ||||
| 8537.20.21 | Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lênIncorporating electrical instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kV or more | unit | 5% | 7.5% |
| 8537.20.29 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8537.20.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.