Chuyển đến nội dung

Mã HS 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang

Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, relays, fuses, surge suppressors, plugs, sockets, lamp-holders and other connectors, junction boxes), for a voltage not exceeding 1,000 volts; connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables

Xem trang này bằng: English

73 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8536.10Cầu chìFuses
Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinhThermal fuses; glass type fuses
8536.10.11Thích hợp dùng cho quạt điệnSuitable for use in electric fansunit25%37.5%
8536.10.12Loại khác, dòng điện dưới 16 AOther, for a current of less than 16 Aunit25%37.5%
8536.10.13Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Fuse blocks, of a kind used for motor vehiclesunit25%37.5%
8536.10.19Loại khácOtherunit25%37.5%
Loại khácOther
8536.10.91Thích hợp dùng cho quạt điệnSuitable for use in electric fansunit25%37.5%
8536.10.92Loại khác, dòng điện dưới 16 AOther, for a current of less than 16 Aunit25%37.5%
8536.10.93Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Fuse blocks, of a kind used for motor vehiclesunit25%37.5%
8536.10.99Loại khácOtherunit15%22.5%
8536.20Bộ ngắt mạch tự độngAutomatic circuit breakers
Loại hộp đúcMoulded case type
8536.20.11Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit15%22.5%
8536.20.12Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 AFor a current of 16 A or more, but not more than 32 Aunit15%22.5%
8536.20.13Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 AFor a current of more than 32 A, but not more than 1,000 Aunit15%22.5%
8536.20.19Loại khácOtherunit0%5%
8536.20.20Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Of a kind incorporated into electro-thermic domestic appliances of heading 85.16unit20%30%
Loại khácOther
8536.20.91Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit15%22.5%
8536.20.99Loại khácOtherunit15%22.5%
8536.30Thiết bị bảo vệ mạch điện khácOther apparatus for protecting electrical circuits
8536.30.10Bộ chống sétLightning arrestersunit3%4.5%
8536.30.20Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnOf a kind used in radio equipment or in electric fansunit25%37.5%
8536.30.90Loại khácOtherunit15%22.5%
Rơ leRelays
8536.41Dùng cho điện áp không quá 60 VFor a voltage not exceeding 60 V
8536.41.10Rơ le kỹ thuật sốDigital relaysunit3%4.5%
8536.41.20Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnOf a kind used in radio equipmentunit10%15%
8536.41.30Của loại sử dụng cho quạt điệnOf a kind used in electric fansunit10%15%
8536.41.40Loại khác, dòng điện dưới 16 AOther, for a current of less than 16 Aunit10%15%
Loại khácOther
8536.41.91Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 VSemiconductor or electro-magnetic relays of voltage not exceeding 28 Vunit10%15%
8536.41.99Loại khácOtherunit10%15%
8536.49Loại khácOther
8536.49.10Rơ le kỹ thuật sốDigital relaysunit3%4.5%
8536.49.90Loại khácOtherunit0%5%
8536.50Thiết bị đóng ngắt mạch khácOther switches
8536.50.20Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tảiOver-current and residual-current automatic switchesunit10%15%
Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khíHigh inrush switches; commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for electric fans; rotary, slide, see-saw and magnetic switches for air conditioning machines
8536.50.32Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyếnOf a kind suitable for use in electric fans or in radio equipmentunit0%5%
8536.50.33Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 AOther, of a rated current carrying capacity of less than 16 Aunit15%22.5%
8536.50.39Loại khácOtherunit15%22.5%
8536.50.40Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)Miniature switches suitable for use in rice cookers or toaster ovensunit15%22.5%
Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 AElectronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches, including temperature protected electronic switches, consisting of a transistor and a logic chip (chip-on-chip technology) for a voltage not exceeding 1,000 volts; electro-mechanical snap-action switches for a current not exceeding 11 A
8536.50.51Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit0%5%
8536.50.59Loại khácOtherunit0%5%
Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 AOther, make-and-break switches of a kind used in domestic electrical wiring not exceeding 500 V and having a rated current carrying capacity not exceeding 20 A
8536.50.61Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit15%22.5%
8536.50.69Loại khácOtherunit15%22.5%
Loại khácOther
8536.50.95Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)Change-over switches of a kind used for starting electric motors; fuse switchesunit15%22.5%
8536.50.96Loại khác, dòng điện dưới 16 AOther, for a current of less than 16 Aunit10%15%
8536.50.99Loại khácOtherunit10%15%
Đui đèn, phích cắm và ổ cắmLamp-holders, plugs and sockets
8536.61Đui đènLamp-holders
Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogenOf a kind used for compact lamps or halogen lamps
8536.61.11Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit5%7.5%
8536.61.19Loại khácOtherunit5%7.5%
Loại khácOther
8536.61.91Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit25%37.5%
8536.61.99Loại khácOtherunit25%37.5%
8536.69Loại khácOther
8536.69.10Phích cắm điện thoạiTelephone plugsunit25%37.5%
Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanhAudio/video sockets and cathode-ray tube sockets for television or radio receivers
8536.69.23Dòng điện không quá 1,5 AFor a current not exceeding 1.5 Aunit15%22.5%
8536.69.24Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 AFor a current exceeding 1.5 A but less than 16 Aunit15%22.5%
8536.69.29Loại khácOtherunit15%22.5%
Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch inSockets and plugs for co-axial cables and printed circuits
8536.69.32Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit0%5%
8536.69.39Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
8536.69.92Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit25%37.5%
8536.69.99Loại khácOtherunit25%37.5%
8536.70Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quangConnectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables
8536.70.10Bằng gốmOf ceramicsunit0%5%
8536.70.20Bằng đồngOf copperunit5%7.5%
8536.70.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8536.90Thiết bị khácOther apparatus
Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm waferConnection and contact elements for wires and cables; contact probes for wafer
8536.90.12Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit0%5%
8536.90.19Loại khácOtherunit0%5%
Hộp đấu nốiJunction boxes
8536.90.22Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit20%30%
8536.90.29Loại khácOtherunit20%30%
Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trụcCable connectors consisting of a jack plug, terminal with or without pin, connector, or adaptor for co-axial cable
8536.90.32Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 Aunit20%30%
8536.90.39Loại khácOtherunit20%30%
8536.90.40Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Battery clamps, of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11unit25%37.5%
Loại khácOther
Dòng điện dưới 16 AFor a current of less than 16 A
8536.90.93Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoạiTelephone patch panelsunit25%37.5%
8536.90.94Loại khácOtherunit25%37.5%
8536.90.99Loại khácOtherunit25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên