Mã HS 8535
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V
Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, fuses, lightning arresters, voltage limiters, surge suppressors, plugs and other connectors, junction boxes), for a voltage exceeding 1,000 volts
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8535.10.00 | Cầu chìFuses | unit | 0% | 5% |
| Bộ ngắt mạch tự độngAutomatic circuit breakers | ||||
| 8535.21 | Có điện áp dưới 72,5 kVFor a voltage of less than 72.5 kV | |||
| 8535.21.10 | Loại hộp đúcMoulded case type | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.21.20 | Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCBEarth leakage circuit breaker | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.21.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.29 | Loại khácOther | |||
| 8535.29.10 | Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCBEarth leakage circuit breaker | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.29.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.30 | Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điệnIsolating switches and make-and-break switches | |||
| Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kVSuitable for a voltage exceeding 1 kV but not exceeding 40 kV | ||||
| 8535.30.11 | Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kVDisconnectors having a voltage of less than 36 kV | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.30.19 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.30.20 | Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lênFor a voltage of 66 kV or more | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.30.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8535.40.00 | Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điệnLightning arresters, voltage limiters and surge suppressors | unit | 0% | 5% |
| 8535.90 | Loại khácOther | |||
| 8535.90.10 | Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN)Bushing assemblies and tap changer assemblies for electricity distribution or power transformers | unit | 0% | 5% |
| 8535.90.20 | Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điệnChange-over switches of a kind used for starting electric motors | unit | 0% | 5% |
| 8535.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.