HS 8539
Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps; light-emitting diode (LED) light sources
Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 8539.10 | Sealed beam lamp unitsĐèn pha gắn kín (sealed beam lamp units) | |||
| 8539.10.10 | For motor vehicles of Chapter 87Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | unit | 20% | 30% |
| 8539.10.90 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| Other filament lamps, excluding ultra-violet or infra-red lampsCác loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | ||||
| 8539.21 | Tungsten halogenBóng đèn ha-lo-gien vonfram | |||
| 8539.21.20 | Of a kind used in medical equipmentDùng cho thiết bị y tế | unit | 0% | 5% |
| 8539.21.30 | Of a kind used for motor vehiclesDùng cho xe có động cơ | unit | 20% | 30% |
| 8539.21.40 | Other reflector lamp bulbsBóng đèn phản xạ khác | unit | 10% | 15% |
| 8539.21.90 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| 8539.22 | Other, of a power not exceeding 200 W and for a voltage exceeding 100 VLoại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V | |||
| 8539.22.20 | Of a kind used in medical equipmentDùng cho thiết bị y tế | unit | 0% | 5% |
| Other reflector lamp bulbsBóng đèn phản xạ khác | ||||
| 8539.22.31 | Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 WLoại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | unit | 10% | 15% |
| 8539.22.32 | Of a kind used in decorative illumination, of a power exceeding 60 WLoại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W | unit | 10% | 15% |
| 8539.22.33 | Other, for domestic lightingLoại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | unit | 10% | 15% |
| 8539.22.39 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8539.22.91 | Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 WLoại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | unit | 15% | 22.5% |
| 8539.22.93 | Other, for domestic lightingLoại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | unit | 15% | 22.5% |
| 8539.22.99 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| 8539.29 | OtherLoại khác | |||
| 8539.29.10 | Of a kind used in medical equipmentDùng cho thiết bị y tế | unit | 0% | 5% |
| 8539.29.20 | Of a kind used for motor vehiclesDùng cho xe có động cơ | unit | 25% | 37.5% |
| 8539.29.30 | Other reflector lamp bulbsBóng đèn phản xạ khác | unit | 10% | 15% |
| Flashlight bulbs; miniature indicator bulbs, rated up to 2.25 VBóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V | ||||
| 8539.29.41 | Of a kind suitable for medical equipmentLoại thích hợp dùng cho thiết bị y tế | unit | 0% | 5% |
| 8539.29.49 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| 8539.29.50 | Other, having a capacity exceeding 200 W but not exceeding 300 W and a voltage exceeding 100 VLoại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V | unit | 25% | 37.5% |
| 8539.29.60 | Other, having a capacity not exceeding 200 W and a voltage not exceeding 100 VLoại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V | unit | 10% | 15% |
| 8539.29.90 | OtherLoại khác | unit | 7% | 10.5% |
| Discharge lamps, other than ultra-violet lampsBóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím | ||||
| 8539.31 | Fluorescent, hot cathodeBóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng | |||
| 8539.31.10 | Tubes for compact fluorescent lampsỐng huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | unit | 25% | 37.5% |
| 8539.31.20 | Other, straight tubes for other fluorescent lampsLoại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | unit | 25% | 37.5% |
| 8539.31.30 | Compact fluorescent lamps with built-in ballastBóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) | unit | 25% | 37.5% |
| 8539.31.90 | OtherLoại khác | unit | 25% | 37.5% |
| 8539.32.00 | Mercury or sodium vapour lamps; metal halide lampsBóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | unit | 0% | 5% |
| 8539.39 | OtherLoại khác | |||
| 8539.39.10 | Tubes for compact fluorescent lampsỐng huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | unit | 10% | 15% |
| 8539.39.20 | Cold cathode fluorescent lamps (CCFLs) for backlighting of flat panel displaysBóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt | unit | 10% | 15% |
| 8539.39.40 | Other fluorescent cold cathode typesBóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác | unit | 10% | 15% |
| 8539.39.90 | OtherLoại khác | unit | 8% | 12% |
| Ultra-violet or infra-red lamps; arc-lampsBóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang | ||||
| 8539.41.00 | Arc-lampsBóng đèn hồ quang | unit | 0% | 5% |
| 8539.49.00 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| Light-emitting diode (LED) light sourcesNguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | ||||
| 8539.51.00 | Light-emitting diode (LED) modulesMô-đun đi-ốt phát quang (LED) | unit | 5% | 7.5% |
| 8539.52 | Light-emitting diode (LED) lampsBóng đèn đi-ốt phát quang (LED) | |||
| 8539.52.10 | Equipped with screw basesLoại đầu đèn ren xoáy | unit | 0% | 5% |
| 8539.52.90 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| 8539.90 | PartsBộ phận | |||
| 8539.90.10 | Aluminium end caps for fluorescent lamps; aluminium screw caps for incandescent lampsNắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 8539.90.20 | Other, suitable for lamps of motor vehiclesLoại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 8539.90.30 | Other, of subheading 8539.51.00Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 8539.90.90 | OtherLoại khác | kg/unit | 3% | 4.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.