Mã HS 8540
Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)
Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour or gas filled valves and tubes, mercury arc rectifying valves and tubes, cathode-ray tubes, television camera tubes)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốtCathode-ray television picture tubes, including video monitor cathode-ray tubes | ||||
| 8540.11.00 | Loại màuColour | unit | 5% | 7.5% |
| 8540.12.00 | Loại đơn sắcMonochrome | unit | 10% | 15% |
| 8540.20.00 | Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khácTelevision camera tubes; image converters and intensifiers; other photo-cathode tubes | unit | 10% | 15% |
| 8540.40 | Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mmData/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm | |||
| 8540.40.10 | Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25Data/graphic display tubes, colour, of a kind used for articles of heading 85.25 | unit | 0% | 5% |
| 8540.40.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8540.60.00 | Ống tia ca-tốt khácOther cathode-ray tubes | unit | 0% | 5% |
| Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lướiMicrowave tubes (for example, magnetrons, klystrons, travelling wave tubes, carcinotrons), excluding grid-controlled tubes | ||||
| 8540.71.00 | Magnetrons | unit | 0% | 5% |
| 8540.79.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Đèn điện tử và ống điện tử khácOther valves and tubes | ||||
| 8540.81.00 | Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đạiReceiver or amplifier valves and tubes | unit | 0% | 5% |
| 8540.89.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Bộ phậnParts | ||||
| 8540.91.00 | Của ống đèn tia ca-tốtOf cathode-ray tubes | kg/unit | 0% | 5% |
| 8540.99.00 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.