Mã HS 8541
Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp
Semiconductor devices (for example, diodes, transistors, semiconductor-based transducers); photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED), whether or not assembled with other light-emitting diodes (LED); mounted piezo-electric crystals
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8541.10.00 | Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)Diodes, other than photosensitive or light-emitting diodes (LED) | unit | 0% | 5% |
| Tranzito, trừ tranzito cảm quangTransistors, other than photosensitive transistors | ||||
| 8541.21.00 | Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 WWith a dissipation rate of less than 1 W | unit | 0% | 5% |
| 8541.29.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8541.30.00 | Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quangThyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED)Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED) | ||||
| 8541.41.00 | Đi-ốt phát quang (LED)Light-emitting diodes (LED) | unit | 0% | 5% |
| 8541.42.00 | Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảngPhotovoltaic cells not assembled in modules or made up into panels | unit | 0% | 5% |
| 8541.43.00 | Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảngPhotovoltaic cells assembled in modules or made up into panels | unit | 0% | 5% |
| 8541.49.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị bán dẫn khácOther semiconductor devices | ||||
| 8541.51.00 | Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫnSemiconductor-based transducers | unit | 0% | 5% |
| 8541.59.00 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| 8541.60.00 | Tinh thể áp điện đã lắp rápMounted piezo-electric crystals | unit | 0% | 5% |
| 8541.90.00 | Bộ phậnParts | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.