Chuyển đến nội dung

Mã HS 8414

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc

Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters

Xem trang này bằng: English

57 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8414.10.00Bơm chân khôngVacuum pumpsunit10%15%
8414.20Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chânHand- or foot-operated air pumps
8414.20.10Bơm xe đạpBicycle pumpsunit20%30%
8414.20.90Loại khácOtherunit20%30%
8414.30Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnhCompressors of a kind used in refrigerating equipment
8414.30.40Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lênWith a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW, or with a displacement per revolution of 220 cc or moreunit3%4.5%
8414.30.90Loại khácOtherunit3%4.5%
8414.40.00Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnAir compressors mounted on a wheeled chassis for towingunit7%10.5%
QuạtFans
8414.51Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 WTable, floor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W
8414.51.10Quạt bàn và quạt dạng hộpTable fans and box fansunit30%45%
Loại khácOther
8414.51.91Có lưới bảo vệWith fan guardunit25%37.5%
8414.51.99Loại khácOtherunit25%37.5%
8414.59Loại khácOther
Công suất không quá 125 kWOf a capacity not exceeding 125 kW
8414.59.10Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors, telecommunication apparatus, automatic data processing machines or units of automatic data processing machinesunit15%22.5%
8414.59.20Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lòExplosion-proof air fans, of a kind used in underground miningunit5%7.5%
8414.59.30Máy thổi khí (SEN)Blowersunit15%22.5%
Loại khácOther
8414.59.41Có lưới bảo vệWith fan guardunit15%22.5%
8414.59.49Loại khácOtherunit15%22.5%
Loại khácOther
8414.59.50Máy thổi khí (SEN)Blowersunit10%15%
Loại khácOther
8414.59.91Có lưới bảo vệWith fan guardunit10%15%
8414.59.92Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lòExplosion-proof air fans, of a kind used in underground miningunit3%4.5%
8414.59.99Loại khácOtherunit10%15%
8414.60Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmHoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cm
Đã lắp bộ phận lọcFitted with filters
8414.60.11Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)Laminar airflow cabinetsunit0%5%
8414.60.19Loại khácOtherunit15%22.5%
Chưa lắp bộ phận lọcNot fitted with a filter
8414.60.91Phù hợp dùng trong công nghiệpSuitable for industrial useunit15%22.5%
8414.60.99Loại khácOtherunit15%22.5%
8414.70Tủ an toàn sinh học kín khíGas-tight biological safety cabinets
Đã lắp bộ phận lọcFitted with filters
8414.70.11Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmHaving a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cmunit15%22.5%
8414.70.19Loại khácOtherunit5%7.5%
Chưa lắp bộ phận lọcNot fitted with a filter
8414.70.21Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmHaving a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cmunit15%22.5%
8414.70.29Loại khácOtherunit5%7.5%
8414.80Loại khácOther
Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cmHoods having a maximum horizontal side exceeding 120 cm
Đã lắp bộ phận lọcFitted with filters
8414.80.11Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)Laminar airflow cabinetsunit0%5%
8414.80.19Loại khácOtherunit5%7.5%
Chưa lắp bộ phận lọcNot fitted with a filter
8414.80.21Phù hợp dùng trong công nghiệpSuitable for industrial useunit5%7.5%
8414.80.29Loại khácOtherunit5%7.5%
8414.80.30Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khíFree-piston generators for gas turbinesunit5%7.5%
Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40Compressors other than those of subheading 8414.30 or 8414.40
8414.80.41Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏGas compression modules suitable for use in oil drilling operationsunit5%7.5%
8414.80.42Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)Of a kind used for automotive air conditionersunit7%10.5%
8414.80.43Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)Sealed units for air conditioning machinesunit3%4.5%
8414.80.49Loại khácOtherunit5%7.5%
8414.80.50Máy bơm không khíAir pumpsunit5%7.5%
8414.80.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8414.90Bộ phậnParts
Của quạtOf fans
8414.90.21Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16unit5%7.5%
8414.90.22Của máy thổi khíOf blowersunit10%15%
8414.90.29Loại khácOtherunit15%22.5%
Của nắp chụp hútOf hoods
8414.90.31Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60Of goods of subheading 8414.60unit10%15%
8414.90.32Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80Of goods of subheading 8414.80unit0%5%
Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10Of goods of subheading 8414.10
8414.90.41Dùng cho máy hoạt động bằng điệnFor electrically operated machinesunit0%5%
8414.90.42Dùng cho máy không hoạt động bằng điệnFor non-electrically operated machinesunit0%5%
8414.90.50Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20Of goods of subheading 8414.20unit10%15%
8414.90.60Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30Of goods of subheading 8414.30unit0%5%
8414.90.70Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40Of goods of subheading 8414.40unit0%5%
8414.90.80Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70Of goods of subheading 8414.70unit0%5%
8414.90.90Của máy bơm hoặc máy nén khácOf other pumps or compressorsunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng