Chuyển đến nội dung

Mã HS 8413

Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng

Pumps for liquids, whether or not fitted with a measuring device; liquid elevators

Xem trang này bằng: English

52 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đoPumps fitted or designed to be fitted with a measuring device
8413.11.00Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho garaPumps for dispensing fuel or lubricants, of the type used in filling-stations or in garagesunit3%4.5%
8413.19Loại khácOther
8413.19.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit3%4.5%
8413.19.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit3%4.5%
8413.20Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19
8413.20.10Bơm nướcWater pumpsunit20%30%
8413.20.20Bơm hút sữaBreast pumpsunit20%30%
8413.20.90Loại khácOtherunit20%30%
8413.30Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu pistonFuel, lubricating or cooling medium pumps for internal combustion piston engines
8413.30.30Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit3%4.5%
8413.30.40Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit3%4.5%
Loại khác, loại ly tâmOther, centrifugal type
8413.30.51Với đường kính cửa hút không quá 200 mmWith an inlet diameter not exceeding 200 mmunit3%4.5%
8413.30.52Với đường kính cửa hút trên 200 mmWith an inlet diameter exceeding 200 mmunit3%4.5%
8413.30.90Loại khácOtherunit3%4.5%
8413.40.00Bơm bê tôngConcrete pumpsunit0%5%
8413.50Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khácOther reciprocating positive displacement pumps
Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/hWater pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m³/h
8413.50.31Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit10%15%
8413.50.32Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit10%15%
8413.50.40Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/hWater pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hunit10%15%
8413.50.90Loại khácOtherunit0%5%
8413.60Bơm hoạt động kiểu piston quay khácOther rotary positive displacement pumps
Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/hWater pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h
8413.60.31Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit10%15%
8413.60.32Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit10%15%
8413.60.40Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/hWater pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hunit10%15%
8413.60.90Loại khácOtherunit0%5%
8413.70Bơm ly tâm khácOther centrifugal pumps
Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơSingle stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime mover
8413.70.11Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)With an inlet diameter not exceeding 200 mmunit20%30%
8413.70.19Loại khác (SEN)Otherunit20%30%
Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nướcSubmersible water pumps
8413.70.31Với đường kính cửa hút không quá 200 mmWith an inlet diameter not exceeding 200 mmunit10%15%
8413.70.39Loại khácOtherunit10%15%
Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/hOther water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m³/h
8413.70.42Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điệnWith inlet diameter not exceeding 200 mm, electrically operatedunit10%15%
8413.70.43Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điệnWith inlet diameter not exceeding 200 mm, not electrically operatedunit10%15%
8413.70.49Loại khácOtherunit10%15%
Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/hOther water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m³/h but not exceeding 13,000 m³/h
8413.70.51Với đường kính cửa hút không quá 200 mmWith an inlet diameter not exceeding 200 mmunit10%15%
8413.70.59Loại khácOtherunit10%15%
Loại khácOther
8413.70.91Với đường kính cửa hút không quá 200 mmWith an inlet diameter not exceeding 200 mmunit0%5%
8413.70.99Loại khácOtherunit0%5%
Bơm khác; máy đẩy chất lỏngOther pumps; liquid elevators
8413.81BơmPumps
8413.81.13Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điệnWater pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, electrically operatedunit10%15%
8413.81.14Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điệnWater pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, not electrically operatedunit10%15%
8413.81.15Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/hWater pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hunit10%15%
8413.81.19Loại khácOtherunit0%5%
8413.82Máy đẩy chất lỏngLiquid elevators
8413.82.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit0%5%
8413.82.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
Bộ phậnParts
8413.91Của bơmOf pumps
8413.91.10Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10Of pumps of subheading 8413.20.10unit5%7.5%
8413.91.20Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90Of pumps of subheadings 8413.20.20 and 8413.20.90unit5%7.5%
8413.91.30Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19Of pumps of subheadings 8413.70.11 and 8413.70.19unit5%7.5%
8413.91.40Của bơm ly tâm khácOf other centrifugal pumpsunit5%7.5%
8413.91.90Của bơm khácOf other pumpsunit0%5%
8413.92.00Của máy đẩy chất lỏngOf liquid elevatorsunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng