Mã HS 8412
Động cơ và mô tơ khác
Other engines and motors
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8412.10.00 | Động cơ phản lực trừ tua bin phản lựcReaction engines other than turbo-jets | unit | 0% | 5% |
| Động cơ và mô tơ thủy lựcHydraulic power engines and motors | ||||
| 8412.21.00 | Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)Linear acting (cylinders) | unit | 0% | 5% |
| 8412.29.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Động cơ và mô tơ dùng khí nénPneumatic power engines and motors | ||||
| 8412.31.00 | Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)Linear acting (cylinders) | unit | 0% | 5% |
| 8412.39.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8412.80.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8412.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8412.90.10 | Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10Of engines of subheading 8412.10 | unit | 0% | 5% |
| 8412.90.20 | Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơiFor steam or other vapour power units incorporating boilers | unit | 0% | 5% |
| 8412.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.