HS 8414
Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 8414.10.00 | Vacuum pumpsBơm chân không | unit | 10% | 15% |
| 8414.20 | Hand- or foot-operated air pumpsBơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân | |||
| 8414.20.10 | Bicycle pumpsBơm xe đạp | unit | 20% | 30% |
| 8414.20.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8414.30 | Compressors of a kind used in refrigerating equipmentMáy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh | |||
| 8414.30.40 | With a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW, or with a displacement per revolution of 220 cc or moreCó công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên | unit | 3% | 4.5% |
| 8414.30.90 | OtherLoại khác | unit | 3% | 4.5% |
| 8414.40.00 | Air compressors mounted on a wheeled chassis for towingMáy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | unit | 7% | 10.5% |
| FansQuạt | ||||
| 8414.51 | Table, floor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 WQuạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W | |||
| 8414.51.10 | Table fans and box fansQuạt bàn và quạt dạng hộp | unit | 30% | 45% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8414.51.91 | With fan guardCó lưới bảo vệ | unit | 25% | 37.5% |
| 8414.51.99 | OtherLoại khác | unit | 25% | 37.5% |
| 8414.59 | OtherLoại khác | |||
| Of a capacity not exceeding 125 kWCông suất không quá 125 kW | ||||
| 8414.59.10 | Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors, telecommunication apparatus, automatic data processing machines or units of automatic data processing machinesQuạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) | unit | 15% | 22.5% |
| 8414.59.20 | Explosion-proof air fans, of a kind used in underground miningQuạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.59.30 | BlowersMáy thổi khí (SEN) | unit | 15% | 22.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8414.59.41 | With fan guardCó lưới bảo vệ | unit | 15% | 22.5% |
| 8414.59.49 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8414.59.50 | BlowersMáy thổi khí (SEN) | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8414.59.91 | With fan guardCó lưới bảo vệ | unit | 10% | 15% |
| 8414.59.92 | Explosion-proof air fans, of a kind used in underground miningQuạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | unit | 3% | 4.5% |
| 8414.59.99 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| 8414.60 | Hoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cmNắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | |||
| Fitted with filtersĐã lắp bộ phận lọc | ||||
| 8414.60.11 | Laminar airflow cabinetsTủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | unit | 0% | 5% |
| 8414.60.19 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| Not fitted with a filterChưa lắp bộ phận lọc | ||||
| 8414.60.91 | Suitable for industrial usePhù hợp dùng trong công nghiệp | unit | 15% | 22.5% |
| 8414.60.99 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| 8414.70 | Gas-tight biological safety cabinetsTủ an toàn sinh học kín khí | |||
| Fitted with filtersĐã lắp bộ phận lọc | ||||
| 8414.70.11 | Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cmCó nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | unit | 15% | 22.5% |
| 8414.70.19 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
| Not fitted with a filterChưa lắp bộ phận lọc | ||||
| 8414.70.21 | Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cmCó nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | unit | 15% | 22.5% |
| 8414.70.29 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.80 | OtherLoại khác | |||
| Hoods having a maximum horizontal side exceeding 120 cmNắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm | ||||
| Fitted with filtersĐã lắp bộ phận lọc | ||||
| 8414.80.11 | Laminar airflow cabinetsTủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | unit | 0% | 5% |
| 8414.80.19 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
| Not fitted with a filterChưa lắp bộ phận lọc | ||||
| 8414.80.21 | Suitable for industrial usePhù hợp dùng trong công nghiệp | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.80.29 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.80.30 | Free-piston generators for gas turbinesThiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí | unit | 5% | 7.5% |
| Compressors other than those of subheading 8414.30 or 8414.40Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40 | ||||
| 8414.80.41 | Gas compression modules suitable for use in oil drilling operationsMô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.80.42 | Of a kind used for automotive air conditionersDùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) | unit | 7% | 10.5% |
| 8414.80.43 | Sealed units for air conditioning machinesDạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) | unit | 3% | 4.5% |
| 8414.80.49 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.80.50 | Air pumpsMáy bơm không khí | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.80.90 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.90 | PartsBộ phận | |||
| Of fansCủa quạt | ||||
| 8414.90.21 | Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | unit | 5% | 7.5% |
| 8414.90.22 | Of blowersCủa máy thổi khí | unit | 10% | 15% |
| 8414.90.29 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| Of hoodsCủa nắp chụp hút | ||||
| 8414.90.31 | Of goods of subheading 8414.60Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 | unit | 10% | 15% |
| 8414.90.32 | Of goods of subheading 8414.80Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 | unit | 0% | 5% |
| Of goods of subheading 8414.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10 | ||||
| 8414.90.41 | For electrically operated machinesDùng cho máy hoạt động bằng điện | unit | 0% | 5% |
| 8414.90.42 | For non-electrically operated machinesDùng cho máy không hoạt động bằng điện | unit | 0% | 5% |
| 8414.90.50 | Of goods of subheading 8414.20Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 | unit | 10% | 15% |
| 8414.90.60 | Of goods of subheading 8414.30Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | unit | 0% | 5% |
| 8414.90.70 | Of goods of subheading 8414.40Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | unit | 0% | 5% |
| 8414.90.80 | Of goods of subheading 8414.70Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 | unit | 0% | 5% |
| 8414.90.90 | Of other pumps or compressorsCủa máy bơm hoặc máy nén khác | unit | 0% | 5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.