Mã HS 8415
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8415.10 | Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt)Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system” | |||
| 8415.10.20 | Công suất làm mát không quá 21,10 kWOf a cooling capacity not exceeding 21.10 kW | unit | 30% | 45% |
| 8415.10.30 | Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWOf a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | unit | 30% | 45% |
| 8415.10.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8415.20 | Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơOf a kind used for persons, in motor vehicles | |||
| 8415.20.10 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.20.90 | Loại khácOther | unit | 17% | 25.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.81 | Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều)Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/ heat cycle (reversible heat pumps) | |||
| Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used in aircraft | ||||
| 8415.81.11 | Công suất làm mát không quá 21,10 kWOf a cooling capacity not exceeding 21.10 kW | unit | 0% | 5% |
| 8415.81.12 | Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit | 0% | 5% |
| 8415.81.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in railway rolling stock | ||||
| 8415.81.21 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.81.29 | Loại khácOther | unit | 17% | 25.5% |
| Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20)Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20) | ||||
| 8415.81.31 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.81.39 | Loại khácOther | unit | 17% | 25.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.81.95 | Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit | 17% | 25.5% |
| 8415.81.96 | Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit | 17% | 25.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.81.97 | Công suất làm mát không quá 21,10 kWOf a cooling capacity not exceeding 21.10 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.81.98 | Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWOf a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.81.99 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8415.82 | Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnhOther, incorporating a refrigerating unit | |||
| Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used in aircraft | ||||
| 8415.82.11 | Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit | 0% | 5% |
| 8415.82.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in railway rolling stock | ||||
| 8415.82.21 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 27% | 40.5% |
| 8415.82.29 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20)Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20) | ||||
| 8415.82.31 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 27% | 40.5% |
| 8415.82.39 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.82.91 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 27% | 40.5% |
| 8415.82.99 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8415.83 | Không gắn kèm bộ phận làm lạnhNot incorporating a refrigerating unit | |||
| Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used in aircraft | ||||
| 8415.83.11 | Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit | 0% | 5% |
| 8415.83.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in railway rolling stock | ||||
| 8415.83.21 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.83.29 | Loại khácOther | unit | 17% | 25.5% |
| Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20)Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20) | ||||
| 8415.83.31 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.83.39 | Loại khácOther | unit | 17% | 25.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.83.91 | Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8415.83.99 | Loại khácOther | unit | 17% | 25.5% |
| 8415.90 | Bộ phậnParts | |||
| Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kWOf machines with a cooling capacity not exceeding 21.10 kW | ||||
| 8415.90.13 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit | 0% | 5% |
| 8415.90.14 | Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơEvaporators or condensers for air conditioning machines for motor vehicles | unit | 5% | 7.5% |
| 8415.90.15 | Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13Chassis, welded and painted, other than of subheading 8415.90.13 | unit | 3% | 4.5% |
| 8415.90.19 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWOf machines with a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | ||||
| Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min | ||||
| 8415.90.24 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit | 0% | 5% |
| 8415.90.25 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.90.26 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit | 0% | 5% |
| 8415.90.29 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kWOf machines with a cooling capacity exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | ||||
| Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min | ||||
| 8415.90.34 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit | 0% | 5% |
| 8415.90.35 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.90.36 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit | 0% | 5% |
| 8415.90.39 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kWOf machines with a cooling capacity exceeding 52.75 kW | ||||
| Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min | ||||
| 8415.90.44 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit | 0% | 5% |
| 8415.90.45 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8415.90.46 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit | 0% | 5% |
| 8415.90.49 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.