Chuyển đến nội dung

Mã HS 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated

Xem trang này bằng: English

55 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8415.10Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt)Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”
8415.10.20Công suất làm mát không quá 21,10 kWOf a cooling capacity not exceeding 21.10 kWunit30%45%
8415.10.30Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWOf a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kWunit30%45%
8415.10.90Loại khácOtherunit20%30%
8415.20Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơOf a kind used for persons, in motor vehicles
8415.20.10Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit25%37.5%
8415.20.90Loại khácOtherunit17%25.5%
Loại khácOther
8415.81Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều)Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/ heat cycle (reversible heat pumps)
Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used in aircraft
8415.81.11Công suất làm mát không quá 21,10 kWOf a cooling capacity not exceeding 21.10 kWunit0%5%
8415.81.12Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit0%5%
8415.81.19Loại khácOtherunit0%5%
Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in railway rolling stock
8415.81.21Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit25%37.5%
8415.81.29Loại khácOtherunit17%25.5%
Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20)Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20)
8415.81.31Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit25%37.5%
8415.81.39Loại khácOtherunit17%25.5%
Loại khácOther
8415.81.95Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit17%25.5%
8415.81.96Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit17%25.5%
Loại khácOther
8415.81.97Công suất làm mát không quá 21,10 kWOf a cooling capacity not exceeding 21.10 kWunit25%37.5%
8415.81.98Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWOf a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kWunit25%37.5%
8415.81.99Loại khácOtherunit20%30%
8415.82Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnhOther, incorporating a refrigerating unit
Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used in aircraft
8415.82.11Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit0%5%
8415.82.19Loại khácOtherunit0%5%
Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in railway rolling stock
8415.82.21Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit27%40.5%
8415.82.29Loại khácOtherunit15%22.5%
Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20)Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20)
8415.82.31Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit27%40.5%
8415.82.39Loại khácOtherunit15%22.5%
Loại khácOther
8415.82.91Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit27%40.5%
8415.82.99Loại khácOtherunit15%22.5%
8415.83Không gắn kèm bộ phận làm lạnhNot incorporating a refrigerating unit
Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used in aircraft
8415.83.11Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit0%5%
8415.83.19Loại khácOtherunit0%5%
Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in railway rolling stock
8415.83.21Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit25%37.5%
8415.83.29Loại khácOtherunit17%25.5%
Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20)Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20)
8415.83.31Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit25%37.5%
8415.83.39Loại khácOtherunit17%25.5%
Loại khácOther
8415.83.91Công suất làm mát không quá 26,38 kWOf a cooling capacity not exceeding 26.38 kWunit25%37.5%
8415.83.99Loại khácOtherunit17%25.5%
8415.90Bộ phậnParts
Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kWOf machines with a cooling capacity not exceeding 21.10 kW
8415.90.13Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stockunit0%5%
8415.90.14Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơEvaporators or condensers for air conditioning machines for motor vehiclesunit5%7.5%
8415.90.15Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13Chassis, welded and painted, other than of subheading 8415.90.13unit3%4.5%
8415.90.19Loại khácOtherunit3%4.5%
Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWOf machines with a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min
8415.90.24Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stockunit0%5%
8415.90.25Loại khácOtherunit3%4.5%
Loại khácOther
8415.90.26Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stockunit0%5%
8415.90.29Loại khácOtherunit3%4.5%
Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kWOf machines with a cooling capacity exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min
8415.90.34Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stockunit0%5%
8415.90.35Loại khácOtherunit3%4.5%
Loại khácOther
8415.90.36Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stockunit0%5%
8415.90.39Loại khácOtherunit3%4.5%
Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kWOf machines with a cooling capacity exceeding 52.75 kW
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min
8415.90.44Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stockunit0%5%
8415.90.45Loại khácOtherunit3%4.5%
Loại khácOther
8415.90.46Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtOf a kind used in aircraft or railway rolling stockunit0%5%
8415.90.49Loại khácOtherunit3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng