Chuyển đến nội dung

Mã HS 8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện

Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines

Xem trang này bằng: English

35 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8407.10.00Động cơ phương tiện bayAircraft enginesunit0%5%
Động cơ máy thủyMarine propulsion engines
8407.21Động cơ gắn ngoàiOutboard motors
8407.21.10Công suất không quá 22,38 kWOf a power not exceeding 22.38 kWunit25%37.5%
8407.21.90Loại khácOtherunit7%10.5%
8407.29Loại khácOther
8407.29.20Công suất không quá 22,38 kWOf a power not exceeding 22.38 kWunit25%37.5%
8407.29.90Loại khácOtherunit7%10.5%
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87
8407.31.00Dung tích xi lanh không quá 50 ccOf a cylinder capacity not exceeding 50 ccunit50%75%
8407.32Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 ccOf a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc
Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 ccExceeding 50 cc but not exceeding 110 cc
8407.32.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01For vehicles of heading 87.01unit30%45%
8407.32.12Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11For vehicles of heading 87.11unit45%67.5%
8407.32.19Loại khácOtherunit30%45%
Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 ccExceeding 110 cc but not exceeding 250 cc
8407.32.22Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11For vehicles of heading 87.11unit45%67.5%
8407.32.29Loại khácOtherunit30%45%
8407.33Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 ccOf a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc
8407.33.10Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01For vehicles of heading 87.01unit25%37.5%
8407.33.20Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11For vehicles of heading 87.11unit32%48%
8407.33.90Loại khácOtherunit20%30%
8407.34Dung tích xi lanh trên 1.000 ccOf a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Đã lắp ráp hoàn chỉnhFully assembled
8407.34.40Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccFor pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 ccunit25%37.5%
8407.34.50Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01For other vehicles of heading 87.01unit25%37.5%
8407.34.60Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11For vehicles of heading 87.11unit32%48%
Loại khácOther
8407.34.71Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccOf a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit20%30%
8407.34.72Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccOf a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccunit20%30%
8407.34.73Dung tích xi lanh trên 3.000 ccOf a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit10%15%
Loại khácOther
8407.34.91Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccFor pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 ccunit25%37.5%
8407.34.92Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01For other vehicles of heading 87.01unit25%37.5%
8407.34.93Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11For vehicles of heading 87.11unit32%48%
Loại khácOther
8407.34.94Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccOf a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit18%27%
8407.34.95Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccOf a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccunit18%27%
8407.34.99Dung tích xi lanh trên 3.000 ccOf a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit18%27%
8407.90Động cơ khácOther engines
8407.90.10Công suất không quá 18,65 kWOf a power not exceeding 18.65 kWunit25%37.5%
8407.90.20Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kWOf a power exceeding 18.65 kW but not exceeding 22.38 kWunit25%37.5%
8407.90.90Loại khácOtherunit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng