Chuyển đến nội dung

Mã HS 8406

Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác

Steam turbines and other vapour turbines

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8406.10.00Tua bin dùng cho máy thủyTurbines for marine propulsionunit0%5%
Tua bin loại khácOther turbines
8406.81.00Công suất đầu ra trên 40 MWOf an output exceeding 40 MWunit0%5%
8406.82Công suất đầu ra không quá 40 MWOf an output not exceeding 40 MW
8406.82.10Công suất đầu ra không quá 5 MWOf an output not exceeding 5 MWunit0%5%
8406.82.90Loại khácOtherunit0%5%
8406.90.00Bộ phậnPartsunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng