Mã HS 8408
Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8408.10 | Động cơ máy thủyMarine propulsion engines | |||
| 8408.10.10 | Công suất không quá 22,38 kWOf a power not exceeding 22.38 kW | unit | 20% | 30% |
| 8408.10.20 | Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kWOf a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kW | unit | 3% | 4.5% |
| 8408.10.30 | Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kWOf a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW | unit | 0% | 5% |
| 8408.10.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8408.20 | Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87 | |||
| Đã lắp ráp hoàn chỉnhFully assembled | ||||
| 8408.20.10 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10For vehicles of subheading 8701.10 | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8408.20.21 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccOf a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit | 20% | 30% |
| 8408.20.22 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc | unit | 20% | 30% |
| 8408.20.23 | Dung tích xi lanh trên 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 3,500 cc | unit | 7% | 10.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8408.20.93 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10For vehicles of subheading 8701.10 | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8408.20.94 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccOf a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit | 25% | 37.5% |
| 8408.20.95 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc | unit | 20% | 30% |
| 8408.20.96 | Dung tích xi lanh trên 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 3,500 cc | unit | 15% | 22.5% |
| 8408.90 | Động cơ khácOther engines | |||
| 8408.90.10 | Công suất không quá 18,65 kWOf a power not exceeding 18.65 kW | unit | 25% | 37.5% |
| Công suất trên 100 kWOf a power exceeding 100 kW | ||||
| 8408.90.51 | Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit | 5% | 7.5% |
| 8408.90.52 | Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnOf a kind used for railway locomotives or tramway vehicles | unit | 0% | 5% |
| 8408.90.59 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8408.90.91 | Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30For machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit | 10% | 15% |
| 8408.90.92 | Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnOf a kind used for railway locomotives or tramway vehicles | unit | 0% | 5% |
| 8408.90.99 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.