Chuyển đến nội dung

Mã HS 8408

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8408.10Động cơ máy thủyMarine propulsion engines
8408.10.10Công suất không quá 22,38 kWOf a power not exceeding 22.38 kWunit20%30%
8408.10.20Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kWOf a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kWunit3%4.5%
8408.10.30Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kWOf a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kWunit0%5%
8408.10.90Loại khácOtherunit0%5%
8408.20Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87
Đã lắp ráp hoàn chỉnhFully assembled
8408.20.10Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10For vehicles of subheading 8701.10unit25%37.5%
Loại khácOther
8408.20.21Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccOf a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit20%30%
8408.20.22Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 ccunit20%30%
8408.20.23Dung tích xi lanh trên 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 3,500 ccunit7%10.5%
Loại khácOther
8408.20.93Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10For vehicles of subheading 8701.10unit25%37.5%
Loại khácOther
8408.20.94Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccOf a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit25%37.5%
8408.20.95Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 ccunit20%30%
8408.20.96Dung tích xi lanh trên 3.500 ccOf a cylinder capacity exceeding 3,500 ccunit15%22.5%
8408.90Động cơ khácOther engines
8408.90.10Công suất không quá 18,65 kWOf a power not exceeding 18.65 kWunit25%37.5%
Công suất trên 100 kWOf a power exceeding 100 kW
8408.90.51Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30unit5%7.5%
8408.90.52Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnOf a kind used for railway locomotives or tramway vehiclesunit0%5%
8408.90.59Loại khácOtherunit5%7.5%
Loại khácOther
8408.90.91Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30For machinery of heading 84.29 or 84.30unit10%15%
8408.90.92Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnOf a kind used for railway locomotives or tramway vehiclesunit0%5%
8408.90.99Loại khácOtherunit10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng