HS 8407
Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 8407.10.00 | Aircraft enginesĐộng cơ phương tiện bay | unit | 0% | 5% |
| Marine propulsion enginesĐộng cơ máy thủy | ||||
| 8407.21 | Outboard motorsĐộng cơ gắn ngoài | |||
| 8407.21.10 | Of a power not exceeding 22.38 kWCông suất không quá 22,38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.21.90 | OtherLoại khác | unit | 7% | 10.5% |
| 8407.29 | OtherLoại khác | |||
| 8407.29.20 | Of a power not exceeding 22.38 kWCông suất không quá 22,38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.29.90 | OtherLoại khác | unit | 7% | 10.5% |
| Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87 | ||||
| 8407.31.00 | Of a cylinder capacity not exceeding 50 ccDung tích xi lanh không quá 50 cc | unit | 50% | 75% |
| 8407.32 | Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 ccDung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc | |||
| Exceeding 50 cc but not exceeding 110 ccDung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc | ||||
| 8407.32.11 | For vehicles of heading 87.01Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | unit | 30% | 45% |
| 8407.32.12 | For vehicles of heading 87.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | unit | 45% | 67.5% |
| 8407.32.19 | OtherLoại khác | unit | 30% | 45% |
| Exceeding 110 cc but not exceeding 250 ccDung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc | ||||
| 8407.32.22 | For vehicles of heading 87.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | unit | 45% | 67.5% |
| 8407.32.29 | OtherLoại khác | unit | 30% | 45% |
| 8407.33 | Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc | |||
| 8407.33.10 | For vehicles of heading 87.01Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.33.20 | For vehicles of heading 87.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | unit | 32% | 48% |
| 8407.33.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8407.34 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc | |||
| Fully assembledĐã lắp ráp hoàn chỉnh | ||||
| 8407.34.40 | For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 ccDùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.34.50 | For other vehicles of heading 87.01Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.34.60 | For vehicles of heading 87.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | unit | 32% | 48% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8407.34.71 | Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 cc | unit | 20% | 30% |
| 8407.34.72 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | unit | 20% | 30% |
| 8407.34.73 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 cc | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8407.34.91 | For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 ccDùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.34.92 | For other vehicles of heading 87.01Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.34.93 | For vehicles of heading 87.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | unit | 32% | 48% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8407.34.94 | Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 cc | unit | 18% | 27% |
| 8407.34.95 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | unit | 18% | 27% |
| 8407.34.99 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 cc | unit | 18% | 27% |
| 8407.90 | Other enginesĐộng cơ khác | |||
| 8407.90.10 | Of a power not exceeding 18.65 kWCông suất không quá 18,65 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.90.20 | Of a power exceeding 18.65 kW but not exceeding 22.38 kWCông suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW | unit | 25% | 37.5% |
| 8407.90.90 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.