Chuyển đến nội dung

Mã HS 5801

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06

Xem trang này bằng: English

40 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
5801.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair
5801.10.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.10.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Từ bôngOf cotton
5801.21Vải có sợi ngang nổi vòng không cắtUncut weft pile fabrics
5801.21.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.21.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.22Nhung kẻ đã cắtCut corduroy
5801.22.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.22.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.23Vải có sợi ngang nổi vòng khácOther weft pile fabrics
5801.23.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.23.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.26Các loại vải sơnin (chenille)Chenille fabrics
5801.26.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.26.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.27Vải có sợi dọc nổi vòngWarp pile fabrics
5801.27.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.27.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Từ xơ nhân tạoOf man-made fibres
5801.31Vải có sợi ngang nổi vòng không cắtUncut weft pile fabrics
5801.31.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.31.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.32Nhung kẻ đã cắtCut corduroy
5801.32.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.32.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.33Vải có sợi ngang nổi vòng khácOther weft pile fabrics
5801.33.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.33.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.36Các loại vải sơnin (chenille)Chenille fabrics
5801.36.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.36.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
5801.37Vải có sợi dọc nổi vòngWarp pile fabrics
Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminated
5801.37.11Sợi nổi vòng đã cắtWith cut pilekg/m/m212%18%
5801.37.12Sợi nổi vòng không cắtWith uncut pilekg/m/m212%18%
Loại khácOther
5801.37.91Sợi nổi vòng đã cắtWith cut pilekg/m/m212%18%
5801.37.92Sợi nổi vòng không cắtWith uncut pilekg/m/m212%18%
5801.90Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
Từ tơ tằmOf silk
5801.90.11Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.90.19Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Loại khácOther
5801.90.91Đã tráng, phủ hoặc ép lớpCoated, covered or laminatedkg/m/m212%18%
5801.90.99Loại khácOtherkg/m/m212%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu