Mã HS 4012
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Lốp đắp lạiRetreaded tyres | ||||
| 4012.11.00 | Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars) | unit | 30% | 45% |
| 4012.12 | Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries)Of a kind used on buses or lorries | |||
| 4012.12.10 | Chiều rộng không quá 450 mmOf a width not exceeding 450 mm | unit | 30% | 45% |
| 4012.12.90 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| 4012.13.00 | Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used on aircraft | unit | 0% | 5% |
| 4012.19 | Loại khácOther | |||
| 4012.19.20 | Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27Of a kind used on machinery of heading 84.27 | unit | 20% | 30% |
| 4012.19.30 | Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit | 20% | 30% |
| Loại dùng cho xe thuộc Chương 87Of a kind used on vehicles of Chapter 87 | ||||
| 4012.19.41 | Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpOf a kind used on agricultural or forestry tractors | unit | 20% | 30% |
| 4012.19.49 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 4012.19.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 4012.20 | Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụngUsed pneumatic tyres | |||
| 4012.20.10 | Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars) | unit | 25% | 37.5% |
| Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries)Of a kind used on buses or lorries | ||||
| 4012.20.21 | Chiều rộng không quá 450 mmOf a width not exceeding 450 mm | unit | 25% | 37.5% |
| 4012.20.29 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 4012.20.30 | Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used on aircraft | unit | 0% | 5% |
| 4012.20.40 | Loại dùng cho xe môtôOf a kind used on motorcycles | unit | 25% | 37.5% |
| 4012.20.50 | Loại dùng cho xe đạpOf a kind used on bicycles | unit | 25% | 37.5% |
| 4012.20.60 | Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit | 20% | 30% |
| Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87Of a kind used on other vehicles of Chapter 87 | ||||
| 4012.20.71 | Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpOf a kind used on agricultural or forestry tractors | unit | 20% | 30% |
| 4012.20.79 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 4012.20.80 | Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27Of a kind used on machinery of heading 84.27 | unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 4012.20.91 | Lốp trơn (SEN)Buffed tyres | unit | 20% | 30% |
| 4012.20.99 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 4012.90 | Loại khácOther | |||
| Lốp đặcSolid tyres | ||||
| 4012.90.14 | Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mmSolid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4012.90.17 | Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mmSolid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4012.90.19 | Loại khácOther | kg/unit | 30% | 45% |
| Lốp nửa đặcCushion tyres | ||||
| 4012.90.21 | Chiều rộng không quá 450 mmOf a width not exceeding 450 mm | kg/unit | 30% | 45% |
| 4012.90.22 | Có chiều rộng trên 450 mmOf a width exceeding 450 mm | kg/unit | 5% | 7.5% |
| Hoa lốp đắp lạiReplaceable tyre treads | ||||
| 4012.90.71 | Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)Of a width not exceeding 450 mm | kg/unit | 30% | 45% |
| 4012.90.72 | Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)Of a width exceeding 450 mm | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 4012.90.80 | Lót vànhTyre flaps | kg/unit | 30% | 45% |
| 4012.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su