Chuyển đến nội dung

Mã HS 4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber

Xem trang này bằng: English

34 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Lốp đắp lạiRetreaded tyres
4012.11.00Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)unit30%45%
4012.12Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries)Of a kind used on buses or lorries
4012.12.10Chiều rộng không quá 450 mmOf a width not exceeding 450 mmunit30%45%
4012.12.90Loại khácOtherunit10%15%
4012.13.00Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used on aircraftunit0%5%
4012.19Loại khácOther
4012.19.20Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27Of a kind used on machinery of heading 84.27unit20%30%
4012.19.30Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit20%30%
Loại dùng cho xe thuộc Chương 87Of a kind used on vehicles of Chapter 87
4012.19.41Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpOf a kind used on agricultural or forestry tractorsunit20%30%
4012.19.49Loại khácOtherunit20%30%
4012.19.90Loại khácOtherunit20%30%
4012.20Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụngUsed pneumatic tyres
4012.20.10Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)unit25%37.5%
Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries)Of a kind used on buses or lorries
4012.20.21Chiều rộng không quá 450 mmOf a width not exceeding 450 mmunit25%37.5%
4012.20.29Loại khácOtherunit20%30%
4012.20.30Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used on aircraftunit0%5%
4012.20.40Loại dùng cho xe môtôOf a kind used on motorcyclesunit25%37.5%
4012.20.50Loại dùng cho xe đạpOf a kind used on bicyclesunit25%37.5%
4012.20.60Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit20%30%
Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87Of a kind used on other vehicles of Chapter 87
4012.20.71Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpOf a kind used on agricultural or forestry tractorsunit20%30%
4012.20.79Loại khácOtherunit20%30%
4012.20.80Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27Of a kind used on machinery of heading 84.27unit20%30%
Loại khácOther
4012.20.91Lốp trơn (SEN)Buffed tyresunit20%30%
4012.20.99Loại khácOtherunit20%30%
4012.90Loại khácOther
Lốp đặcSolid tyres
4012.90.14Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mmSolid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mmkg/unit5%7.5%
4012.90.17Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mmSolid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mmkg/unit5%7.5%
4012.90.19Loại khácOtherkg/unit30%45%
Lốp nửa đặcCushion tyres
4012.90.21Chiều rộng không quá 450 mmOf a width not exceeding 450 mmkg/unit30%45%
4012.90.22Có chiều rộng trên 450 mmOf a width exceeding 450 mmkg/unit5%7.5%
Hoa lốp đắp lạiReplaceable tyre treads
4012.90.71Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)Of a width not exceeding 450 mmkg/unit30%45%
4012.90.72Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)Of a width exceeding 450 mmkg/unit5%7.5%
4012.90.80Lót vànhTyre flapskg/unit30%45%
4012.90.90Loại khácOtherkg/unit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su