Chuyển đến nội dung

Mã HS 4011

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng

New pneumatic tyres, of rubber.

Xem trang này bằng: English

21 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
4011.10.00Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)unit25%37.5%
4011.20Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries)Of a kind used on buses or lorries
Chiều rộng không quá 450 mmOf a width not exceeding 450 mm
4011.20.11Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter not exceeding 16 inchunit20%30%
4011.20.12Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter exceeding 16 inchunit20%30%
4011.20.13Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)Having a width exceeding 230 mm but not exceeding 385 mmunit20%30%
4011.20.19Loại khácOtherunit20%30%
4011.20.90Loại khácOtherunit10%15%
4011.30.00Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used on aircraftunit0%5%
4011.40.00Loại dùng cho xe môtôOf a kind used on motorcyclesunit35%52.5%
4011.50.00Loại dùng cho xe đạpOf a kind used on bicyclesunit35%52.5%
4011.70.00Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệpOf a kind used on agricultural or forestry vehicles and machinesunit20%30%
4011.80Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệpOf a kind used on construction, mining or industrial handling vehicles and machines
Lắp vành có đường kính không quá 24 inchFitting a rim of a diameter not exceeding 24 inch
4011.80.11Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khácOf a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel-barrows or other industrial handling vehicles and machinesunit20%30%
4011.80.19Loại khácOtherunit20%30%
Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khácFitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts or other industrial handling vehicles and machines
4011.80.31Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit20%30%
4011.80.39Loại khácOtherunit20%30%
4011.80.40Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khácFitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, otherunit10%15%
4011.90Loại khácOther
4011.90.10Loại dùng cho xe thuộc Chương 87Of a kind used on vehicles of Chapter 87unit20%30%
4011.90.20Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit20%30%
4011.90.90Loại khácOtherunit10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su